TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲杀

chōngshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衝殺

Âm Hán Việt XUNG SÁT

冲杀 nghĩa là xung kích.

Nghĩa của 冲杀

chōngshā

XUNG SÁTĐộng từphồn thể 衝殺
  1. Xung kích

Câu hỏi thường gặp

冲杀 nghĩa là gì?

冲杀 (chōngshā) nghĩa là xung kích.

冲杀 đọc thế nào?

冲杀 đọc là chōngshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲杀 là gì?

Âm Hán Việt của 冲杀 là "xung sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.