TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲泡

chōngpào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沖泡

Âm Hán Việt XUNG BÀO

冲泡 nghĩa là thêm nước vào, pha trà.

Nghĩa của 冲泡

chōngpào

XUNG BÀOĐộng từphồn thể 沖泡
  1. Thêm nước (hoặc chất lỏng khác) vào (nguyên liệu khác như sữa bột hoặc lá trà)
  2. Pha trà

Câu hỏi thường gặp

冲泡 nghĩa là gì?

冲泡 (chōngpào) nghĩa là thêm nước vào, pha trà.

冲泡 đọc thế nào?

冲泡 đọc là chōngpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲泡 là gì?

Âm Hán Việt của 冲泡 là "xung bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.