冲账 nghĩa là cân đối tài khoản, đảo ngược bút toán.
Nghĩa của 冲账
chōngzhàng
XUNG TRƯỚNGĐộng từphồn thể 沖賬
kế toán Cân đối tài khoản
Đảo ngược bút toán
Xoá sổ
Câu hỏi thường gặp
冲账 nghĩa là gì?
冲账 (chōngzhàng) nghĩa là cân đối tài khoản, đảo ngược bút toán.
冲账 đọc thế nào?
冲账 đọc là chōngzhàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冲账 là gì?
Âm Hán Việt của 冲账 là "xung trướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.