TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲销

chōngxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沖銷

Âm Hán Việt XUNG TIÊU

冲销 nghĩa là hạch toán vào, xoá sổ.

Nghĩa của 冲销

chōngxiāo

XUNG TIÊUĐộng từphồn thể 沖銷
  1. kế toán Hạch toán vào
  2. Xoá sổ

Câu hỏi thường gặp

冲销 nghĩa là gì?

冲销 (chōngxiāo) nghĩa là hạch toán vào, xoá sổ.

冲销 đọc thế nào?

冲销 đọc là chōngxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲销 là gì?

Âm Hán Việt của 冲销 là "xung tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.