冲锋陷阵 nghĩa là Xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch.
Nghĩa của 冲锋陷阵
chōngfēngxiànzhèn
XUNG PHONG HÃM TRẬNCụm từphồn thể 衝鋒陷陣
Xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch
Câu hỏi thường gặp
冲锋陷阵 nghĩa là gì?
冲锋陷阵 (chōngfēngxiànzhèn) nghĩa là Xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch.
冲锋陷阵 đọc thế nào?
冲锋陷阵 đọc là chōngfēngxiànzhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 冲锋陷阵 là gì?
Âm Hán Việt của 冲锋陷阵 là "xung phong hãm trận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.