TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲锋陷阵

chōngfēngxiànzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衝鋒陷陣

Âm Hán Việt XUNG PHONG HÃM TRẬN

冲锋陷阵 nghĩa là Xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch.

Nghĩa của 冲锋陷阵

chōngfēngxiànzhèn

XUNG PHONG HÃM TRẬNCụm từphồn thể 衝鋒陷陣
  1. Xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch

Câu hỏi thường gặp

冲锋陷阵 nghĩa là gì?

冲锋陷阵 (chōngfēngxiànzhèn) nghĩa là Xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch.

冲锋陷阵 đọc thế nào?

冲锋陷阵 đọc là chōngfēngxiànzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲锋陷阵 là gì?

Âm Hán Việt của 冲锋陷阵 là "xung phong hãm trận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.