TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

决堤

juédī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 決隄

Âm Hán Việt QUYẾT ĐÊ

决堤 nghĩa là vỡ đê, sụp đổ.

Nghĩa của 决堤

juédī

QUYẾT ĐÊphồn thể 決隄
  1. một dòng nước Vỡ đê
  2. đê Sụp đổ

Câu hỏi thường gặp

决堤 nghĩa là gì?

决堤 (juédī) nghĩa là vỡ đê, sụp đổ.

决堤 đọc thế nào?

决堤 đọc là juédī (pinyin).

Âm Hán Việt của 决堤 là gì?

Âm Hán Việt của 决堤 là "quyết đê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.