TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

决议

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
juéyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 決議

Âm Hán Việt QUYẾT NGHỊ

决议 nghĩa là một nghị quyết.

Nghĩa của 决议

juéyì

QUYẾT NGHỊDanh từ, Động từphồn thể 決議
  1. Một nghị quyết
  2. Thông qua một nghị quyết

Từ ghép có 决议

Câu hỏi thường gặp

决议 nghĩa là gì?

决议 (juéyì) nghĩa là một nghị quyết.

决议 đọc thế nào?

决议 đọc là juéyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 决议 là gì?

Âm Hán Việt của 决议 là "quyết nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.