TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

决裂

juéliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 決裂

Âm Hán Việt QUYẾT LIỆT

决裂 nghĩa là rách vỡ, vỡ tung.

Nghĩa của 决裂

juéliè

QUYẾT LIỆTĐộng từphồn thể 決裂
  1. Rách vỡ
  2. Vỡ tung
  3. Cắt đứt
  4. Phá vỡ quan hệ
  5. Một sự rạn nứt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 决裂

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

决裂 nghĩa là gì?

决裂 (juéliè) nghĩa là rách vỡ, vỡ tung.

决裂 đọc thế nào?

决裂 đọc là juéliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 决裂 là gì?

Âm Hán Việt của 决裂 là "quyết liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.