TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

决赛

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
juésài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 決賽

Âm Hán Việt QUYẾT TÁI

决赛 nghĩa là chung kết.

Nghĩa của 决赛

juésài

QUYẾT TÁIĐộng từphồn thể 決賽
  1. Chung kết (của một cuộc thi)

Từ ghép có 决赛

Câu hỏi thường gặp

决赛 nghĩa là gì?

决赛 (juésài) nghĩa là chung kết.

决赛 đọc thế nào?

决赛 đọc là juésài (pinyin).

Âm Hán Việt của 决赛 là gì?

Âm Hán Việt của 决赛 là "quyết tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.