TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

况

kuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 況

Âm Hán Việt HUỐNG
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: huống, hùng

况 nghĩa là hơn nữa, tình hình.

Nghĩa của 况

kuàng

HUỐNGphồn thể 況
  1. Hơn nữa
  2. Tình hình

Từ ghép có 况

Thành ngữ có 况

  • 盛况空前 — Một sự kiện hoành tráng và chưa từng có

Câu hỏi thường gặp

况 nghĩa là gì?

况 (kuàng) nghĩa là hơn nữa, tình hình.

况 đọc thế nào?

况 đọc là kuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 况 là gì?

Âm Hán Việt của 况 là "huống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.