TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

况复

kuàngfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 況復

Âm Hán Việt HUỐNG PHỤC

况复 nghĩa là hơn nữa.

Nghĩa của 况复

kuàngfù

HUỐNG PHỤCphồn thể 況復
  1. Hơn nữa

Câu hỏi thường gặp

况复 nghĩa là gì?

况复 (kuàngfù) nghĩa là hơn nữa.

况复 đọc thế nào?

况复 đọc là kuàngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 况复 là gì?

Âm Hán Việt của 况复 là "huống phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.