TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冶

yě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÃ
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: dã

冶 nghĩa là nấu chảy, đúc.

Nghĩa của 冶

yě

DÃ
  1. Nấu chảy
  2. Đúc
  3. Nhìn quyến rũ

Từ ghép có 冶

Thành ngữ có 冶

  • 狎妓冶游 — Thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện

Câu hỏi thường gặp

冶 nghĩa là gì?

冶 (yě) nghĩa là nấu chảy, đúc.

冶 đọc thế nào?

冶 đọc là yě (pinyin).

Âm Hán Việt của 冶 là gì?

Âm Hán Việt của 冶 là "dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.