TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冶金学

yějīnxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冶金學

Âm Hán Việt DÃ KIM HỌC

冶金学 nghĩa là luyện kim.

Nghĩa của 冶金学

yějīnxué

DÃ KIM HỌCDanh từphồn thể 冶金學
  1. Luyện kim

Câu hỏi thường gặp

冶金学 nghĩa là gì?

冶金学 (yějīnxué) nghĩa là luyện kim.

冶金学 đọc thế nào?

冶金学 đọc là yějīnxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 冶金学 là gì?

Âm Hán Việt của 冶金学 là "dã kim học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.