TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冶铸

yězhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冶鑄

Âm Hán Việt DÃ CHÚ

冶铸 nghĩa là nấu chảy và đúc.

Nghĩa của 冶铸

yězhù

DÃ CHÚphồn thể 冶鑄
  1. Nấu chảy và đúc

Câu hỏi thường gặp

冶铸 nghĩa là gì?

冶铸 (yězhù) nghĩa là nấu chảy và đúc.

冶铸 đọc thế nào?

冶铸 đọc là yězhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 冶铸 là gì?

Âm Hán Việt của 冶铸 là "dã chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.