TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷傲

lěng'ào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH NGẠO

冷傲 nghĩa là kiêu ngạo lạnh lùng.

Nghĩa của 冷傲

lěng'ào

LÃNH NGẠO
  1. Kiêu ngạo lạnh lùng

Câu hỏi thường gặp

冷傲 nghĩa là gì?

冷傲 (lěng'ào) nghĩa là kiêu ngạo lạnh lùng.

冷傲 đọc thế nào?

冷傲 đọc là lěng'ào (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷傲 là gì?

Âm Hán Việt của 冷傲 là "lãnh ngạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.