TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷僻

lěngpì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH TÍCH

冷僻 nghĩa là hẻo lánh, vắng vẻ.

Nghĩa của 冷僻

lěngpì

LÃNH TÍCHTính từ
  1. Hẻo lánh
  2. Vắng vẻ
  3. Không quen
  4. Ít biết đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冷僻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

冷僻 nghĩa là gì?

冷僻 (lěngpì) nghĩa là hẻo lánh, vắng vẻ.

冷僻 đọc thế nào?

冷僻 đọc là lěngpì (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷僻 là gì?

Âm Hán Việt của 冷僻 là "lãnh tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.