TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷场

lěngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冷場

Âm Hán Việt LÃNH TRƯỜNG

冷场 nghĩa là Chờ đợi trên sân khấu.

Nghĩa của 冷场

lěngchǎng

LÃNH TRƯỜNGĐộng từphồn thể 冷場
  1. Chờ đợi trên sân khấu
  2. nghĩa bóng Im lặng khó xử

Câu hỏi thường gặp

冷场 nghĩa là gì?

冷场 (lěngchǎng) nghĩa là Chờ đợi trên sân khấu.

冷场 đọc thế nào?

冷场 đọc là lěngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷场 là gì?

Âm Hán Việt của 冷场 là "lãnh trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.