Mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
Câu hỏi thường gặp
冷嘲热讽 nghĩa là gì?
冷嘲热讽 (lěngcháorèfěng) nghĩa là mỉa mai châm biếm.
冷嘲热讽 đọc thế nào?
冷嘲热讽 đọc là lěngcháorèfěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冷嘲热讽 là gì?
Âm Hán Việt của 冷嘲热讽 là "lãnh trào nhiệt phúng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.