TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷字

lěngzì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH TỰ

冷字 nghĩa là chữ hiếm, chữ không quen thuộc.

Nghĩa của 冷字

lěngzì

LÃNH TỰDanh từ
  1. Chữ hiếm
  2. Chữ không quen thuộc

Câu hỏi thường gặp

冷字 nghĩa là gì?

冷字 (lěngzì) nghĩa là chữ hiếm, chữ không quen thuộc.

冷字 đọc thế nào?

冷字 đọc là lěngzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷字 là gì?

Âm Hán Việt của 冷字 là "lãnh tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.