TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷宫

lěnggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冷宮

Âm Hán Việt LÃNH CUNG

冷宫 nghĩa là Nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái.

Nghĩa của 冷宫

lěnggōng

LÃNH CUNGDanh từphồn thể 冷宮
  1. trong văn học và opera Nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái
  2. nghĩa bóng Cảnh bị bỏ rơi
  3. Trạng thái thất sủng

Từ ghép có 冷宫

Câu hỏi thường gặp

冷宫 nghĩa là gì?

冷宫 (lěnggōng) nghĩa là Nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái.

冷宫 đọc thế nào?

冷宫 đọc là lěnggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷宫 là gì?

Âm Hán Việt của 冷宫 là "lãnh cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.