TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷战

lěngzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冷戰

Âm Hán Việt LÃNH CHIẾN

冷战 nghĩa là chiến tranh lạnh.

Nghĩa của 冷战

lěngzhàn

LÃNH CHIẾNTên riêng, Danh từphồn thể 冷戰
  1. Chiến tranh lạnh
  2. nghĩa bóng Mối quan hệ căng thẳng
  3. Hầu như không nói chuyện với nhau

lěngzhan

LÃNH CHIẾNDanh từphồn thể 冷戰
  1. khẩu ngữ Run rẩy
  2. Rùng mình

Lěngzhàn

LÃNH CHIẾNTên riêng, Danh từphồn thể 冷戰tên riêng
  1. Mỹ-Xô Chiến tranh Lạnh

Từ ghép có 冷战

Câu hỏi thường gặp

冷战 nghĩa là gì?

冷战 (lěngzhàn, lěngzhan, lěngzhàn) nghĩa là chiến tranh lạnh.

冷战 đọc thế nào?

冷战 đọc là lěngzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷战 là gì?

Âm Hán Việt của 冷战 là "lãnh chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.