TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打冷战

dǎlěngzhan giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 打冷戰

Âm Hán Việt ĐẢ LÃNH CHIẾN

打冷战 nghĩa là rùng mình, run rẩy.

Nghĩa của 打冷战

dǎlěngzhan

ĐẢ LÃNH CHIẾNĐộng từphồn thể 打冷戰
  1. Rùng mình
  2. Run rẩy

Câu hỏi thường gặp

打冷战 nghĩa là gì?

打冷战 (dǎlěngzhan) nghĩa là rùng mình, run rẩy.

打冷战 đọc thế nào?

打冷战 đọc là dǎlěngzhan (pinyin).

Âm Hán Việt của 打冷战 là gì?

Âm Hán Việt của 打冷战 là "đả lãnh chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.