TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷暖

lěngnuǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH NOÃN

冷暖 nghĩa là Thay đổi nhiệt độ hàng ngày.

Nghĩa của 冷暖

lěngnuǎn

LÃNH NOÃNDanh từ
  1. nghĩa đen Thay đổi nhiệt độ hàng ngày
  2. nghĩa bóng Sự khỏe mạnh
  3. Sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai đó, v.v.

Câu hỏi thường gặp

冷暖 nghĩa là gì?

冷暖 (lěngnuǎn) nghĩa là Thay đổi nhiệt độ hàng ngày.

冷暖 đọc thế nào?

冷暖 đọc là lěngnuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷暖 là gì?

Âm Hán Việt của 冷暖 là "lãnh noãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.