TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷暴力

lěngbàolì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH BẠO LỰC

冷暴力 nghĩa là Lạm dụng không bạo lực.

Nghĩa của 冷暴力

lěngbàolì

LÃNH BẠO LỰCDanh từ
  1. Lạm dụng không bạo lực
  2. Lạm dụng tinh thần
  3. Chiến tranh lạnh

Câu hỏi thường gặp

冷暴力 nghĩa là gì?

冷暴力 (lěngbàolì) nghĩa là Lạm dụng không bạo lực.

冷暴力 đọc thế nào?

冷暴力 đọc là lěngbàolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷暴力 là gì?

Âm Hán Việt của 冷暴力 là "lãnh bạo lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.