TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷枪

lěngqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冷槍

Âm Hán Việt LÃNH THƯƠNG

冷枪 nghĩa là phát bắn tỉa.

Nghĩa của 冷枪

lěngqiāng

LÃNH THƯƠNGphồn thể 冷槍
  1. Phát bắn tỉa

Câu hỏi thường gặp

冷枪 nghĩa là gì?

冷枪 (lěngqiāng) nghĩa là phát bắn tỉa.

冷枪 đọc thế nào?

冷枪 đọc là lěngqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷枪 là gì?

Âm Hán Việt của 冷枪 là "lãnh thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.