冷气衫 nghĩa là Quần áo ấm như áo khoác bông mặc trong phòng máy lạnh (đặc biệt ở Hồng Kông).
Nghĩa của 冷气衫
lěngqìshān
LÃNH KHÍ SAMphồn thể 冷氣衫
Quần áo ấm như áo khoác bông mặc trong phòng máy lạnh (đặc biệt ở Hồng Kông)
Câu hỏi thường gặp
冷气衫 nghĩa là gì?
冷气衫 (lěngqìshān) nghĩa là Quần áo ấm như áo khoác bông mặc trong phòng máy lạnh (đặc biệt ở Hồng Kông).
冷气衫 đọc thế nào?
冷气衫 đọc là lěngqìshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 冷气衫 là gì?
Âm Hán Việt của 冷气衫 là "lãnh khí sam".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.