TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷水

lěngshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH THỦY

冷水 nghĩa là nước lạnh, nước chưa đun.

Nghĩa của 冷水

lěngshuǐ

LÃNH THỦYDanh từ, Tên riêng
  1. Nước lạnh
  2. Nước chưa đun
  3. nghĩa bóng Chưa sẵn sàng (kế hoạch)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冷水

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 冷水

Câu hỏi thường gặp

冷水 nghĩa là gì?

冷水 (lěngshuǐ) nghĩa là nước lạnh, nước chưa đun.

冷水 đọc thế nào?

冷水 đọc là lěngshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷水 là gì?

Âm Hán Việt của 冷水 là "lãnh thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.