TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷眼

lěngyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH NHÃN

冷眼 nghĩa là mắt lạnh.

Nghĩa của 冷眼

lěngyǎn

LÃNH NHÃNDanh từ
  1. Mắt lạnh
  2. Ẩn dụ: lạnh lùng
  3. đối xử Thờ ơ

Từ ghép có 冷眼

Câu hỏi thường gặp

冷眼 nghĩa là gì?

冷眼 (lěngyǎn) nghĩa là mắt lạnh.

冷眼 đọc thế nào?

冷眼 đọc là lěngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷眼 là gì?

Âm Hán Việt của 冷眼 là "lãnh nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.