冷眼旁观 nghĩa là lạnh lùng đứng nhìn, quan điểm thờ ơ.
Nghĩa của 冷眼旁观
lěngyǎnpángguān
LÃNH NHÃN BÀNG QUANCụm từphồn thể 冷眼旁觀
Lạnh lùng đứng nhìn
Quan điểm thờ ơ
Câu hỏi thường gặp
冷眼旁观 nghĩa là gì?
冷眼旁观 (lěngyǎnpángguān) nghĩa là lạnh lùng đứng nhìn, quan điểm thờ ơ.
冷眼旁观 đọc thế nào?
冷眼旁观 đọc là lěngyǎnpángguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 冷眼旁观 là gì?
Âm Hán Việt của 冷眼旁观 là "lãnh nhãn bàng quan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.