TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷若冰霜

lěngruòbīngshuāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH NHƯỢC BĂNG SƯƠNG

冷若冰霜 nghĩa là lạnh như băng sương, thái độ lạnh lùng, lạnh nhạt.

Nghĩa của 冷若冰霜

lěngruòbīngshuāng

LÃNH NHƯỢC BĂNG SƯƠNG
  1. Lạnh như băng sương (thành ngữ, thường nói về phụ nữ); thái độ lạnh lùng
  2. Lạnh nhạt

Câu hỏi thường gặp

冷若冰霜 nghĩa là gì?

冷若冰霜 (lěngruòbīngshuāng) nghĩa là lạnh như băng sương, thái độ lạnh lùng, lạnh nhạt.

冷若冰霜 đọc thế nào?

冷若冰霜 đọc là lěngruòbīngshuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷若冰霜 là gì?

Âm Hán Việt của 冷若冰霜 là "lãnh nhược băng sương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.