TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷艳

lěngyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冷艷

Âm Hán Việt LÃNH DIỄM

冷艳 nghĩa là Xinh đẹp nhưng lãnh đạm.

Nghĩa của 冷艳

lěngyàn

LÃNH DIỄMphồn thể 冷艷
  1. về phụ nữ Xinh đẹp nhưng lãnh đạm

Câu hỏi thường gặp

冷艳 nghĩa là gì?

冷艳 (lěngyàn) nghĩa là Xinh đẹp nhưng lãnh đạm.

冷艳 đọc thế nào?

冷艳 đọc là lěngyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷艳 là gì?

Âm Hán Việt của 冷艳 là "lãnh diễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.