TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷藏

lěngcáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH TÀNG

冷藏 nghĩa là làm lạnh, bảo quản lạnh.

Nghĩa của 冷藏

lěngcáng

LÃNH TÀNGĐộng từ
  1. Làm lạnh
  2. Bảo quản lạnh
  3. Giữ (thực phẩm, thuốc) trong môi trường lạnh

Từ ghép có 冷藏

Câu hỏi thường gặp

冷藏 nghĩa là gì?

冷藏 (lěngcáng) nghĩa là làm lạnh, bảo quản lạnh.

冷藏 đọc thế nào?

冷藏 đọc là lěngcáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷藏 là gì?

Âm Hán Việt của 冷藏 là "lãnh tàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.