TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷语冰人

lěngyǔbīngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冷語冰人

Âm Hán Việt LÃNH NGỮ BĂNG NHÂN

冷语冰人 nghĩa là Làm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt.

Nghĩa của 冷语冰人

lěngyǔbīngrén

LÃNH NGỮ BĂNG NHÂNphồn thể 冷語冰人
  1. thành ngữ Làm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt

Câu hỏi thường gặp

冷语冰人 nghĩa là gì?

冷语冰人 (lěngyǔbīngrén) nghĩa là Làm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt.

冷语冰人 đọc thế nào?

冷语冰人 đọc là lěngyǔbīngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷语冰人 là gì?

Âm Hán Việt của 冷语冰人 là "lãnh ngữ băng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.