TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷面

lěngmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冷麵

Âm Hán Việt LÃNH DIỆN

冷面 nghĩa là lạnh lùng, nghiêm khắc.

Nghĩa của 冷面

lěngmiàn

LÃNH DIỆNDanh từ
  1. Lạnh lùng
  2. Nghiêm khắc
  3. Khắt khe

lěngmiàn

LÃNH MIẾNDanh từphồn thể 冷麵
  1. Naengmyeon (món Hàn Quốc làm từ mì lạnh trong súp)

Câu hỏi thường gặp

冷面 nghĩa là gì?

冷面 (lěngmiàn) nghĩa là lạnh lùng, nghiêm khắc.

冷面 đọc thế nào?

冷面 đọc là lěngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷面 là gì?

Âm Hán Việt của 冷面 là "lãnh diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.