TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷静

lěngjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冷靜

Âm Hán Việt LÃNH TĨNH

冷静 nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh.

Nghĩa của 冷静

lěngjìng

LÃNH TĨNHTính từphồn thể 冷靜
  1. Bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc
  2. nơi chốn Vắng vẻ; yên tĩnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冷静

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

冷静 nghĩa là gì?

冷静 (lěngjìng) nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh.

冷静 đọc thế nào?

冷静 đọc là lěngjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷静 là gì?

Âm Hán Việt của 冷静 là "lãnh tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.