TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷饮

lěngyǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冷飲

Âm Hán Việt LÃNH ẨM

冷饮 nghĩa là đồ uống lạnh.

Nghĩa của 冷饮

lěngyǐn

LÃNH ẨMDanh từphồn thể 冷飲
  1. Đồ uống lạnh

Câu hỏi thường gặp

冷饮 nghĩa là gì?

冷饮 (lěngyǐn) nghĩa là đồ uống lạnh.

冷饮 đọc thế nào?

冷饮 đọc là lěngyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷饮 là gì?

Âm Hán Việt của 冷饮 là "lãnh ẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.