TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冻

dòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凍

Âm Hán Việt ĐỐNG
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đống, đông

冻 nghĩa là đóng băng, cảm thấy rất lạnh.

Nghĩa của 冻

dòng

ĐỐNGphồn thể 凍
  1. Đóng băng
  2. Cảm thấy rất lạnh
  3. Thạch hoặc đông sương
  4. Thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冻

Đồng nghĩa

Từ ghép có 冻

Thành ngữ có 冻

  • 天寒地冻 — Thời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ); lạnh buốt

Câu hỏi thường gặp

冻 nghĩa là gì?

冻 (dòng) nghĩa là đóng băng, cảm thấy rất lạnh.

冻 đọc thế nào?

冻 đọc là dòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冻 là gì?

Âm Hán Việt của 冻 là "đống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.