冻
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 凍
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đống, đông
冻 nghĩa là đóng băng, cảm thấy rất lạnh.
Nghĩa của 冻
dòng
ĐỐNGphồn thể 凍- Đóng băng
- Cảm thấy rất lạnh
- Thạch hoặc đông sương
- Thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冻
Đồng nghĩa
Từ ghép có 冻
Thành ngữ có 冻
- 天寒地冻 — Thời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ); lạnh buốt
Câu hỏi thường gặp
冻 nghĩa là gì?
冻 (dòng) nghĩa là đóng băng, cảm thấy rất lạnh.
冻 đọc thế nào?
冻 đọc là dòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冻 là gì?
Âm Hán Việt của 冻 là "đống".