TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冻容

dòngróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凍容

Âm Hán Việt ĐỐNG DUNG

冻容 nghĩa là "đông lạnh tuổi trẻ", chỉ việc các bé gái Trung Quốc bắt đầu điều trị chống lão hóa từ khi mới hai tuổi với hy vọng không bao giờ trông già.

Nghĩa của 冻容

dòngróng

ĐỐNG DUNGphồn thể 凍容
  1. "đông lạnh tuổi trẻ", chỉ việc các bé gái Trung Quốc bắt đầu điều trị chống lão hóa từ khi mới hai tuổi với hy vọng không bao giờ trông già

Câu hỏi thường gặp

冻容 nghĩa là gì?

冻容 (dòngróng) nghĩa là "đông lạnh tuổi trẻ", chỉ việc các bé gái Trung Quốc bắt đầu điều trị chống lão hóa từ khi mới hai tuổi với hy vọng không bao giờ trông già.

冻容 đọc thế nào?

冻容 đọc là dòngróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冻容 là gì?

Âm Hán Việt của 冻容 là "đống dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.