TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冻穿

dòngchuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凍穿

Âm Hán Việt ĐỐNG XUYÊN

冻穿 nghĩa là tê cóng, cước.

Nghĩa của 冻穿

dòngchuān

ĐỐNG XUYÊNphồn thể 凍穿
  1. Tê cóng
  2. Cước

Câu hỏi thường gặp

冻穿 nghĩa là gì?

冻穿 (dòngchuān) nghĩa là tê cóng, cước.

冻穿 đọc thế nào?

冻穿 đọc là dòngchuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 冻穿 là gì?

Âm Hán Việt của 冻穿 là "đống xuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.