TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冻龄

dònglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凍齡

Âm Hán Việt ĐỐNG LINH

冻龄 nghĩa là Duy trì vẻ ngoài trẻ trung.

Nghĩa của 冻龄

dònglíng

ĐỐNG LINHĐộng từphồn thể 凍齡
  1. Duy trì vẻ ngoài trẻ trung

Câu hỏi thường gặp

冻龄 nghĩa là gì?

冻龄 (dònglíng) nghĩa là Duy trì vẻ ngoài trẻ trung.

冻龄 đọc thế nào?

冻龄 đọc là dònglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冻龄 là gì?

Âm Hán Việt của 冻龄 là "đống linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.