TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冼

Xiǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 8

冼 nghĩa là Họ Xiǎn.

Nghĩa của 冼

Xiǎn

tên riêng
  1. họ Họ Xiǎn

Câu hỏi thường gặp

冼 nghĩa là gì?

冼 (xiǎn) nghĩa là Họ Xiǎn.

冼 đọc thế nào?

冼 đọc là Xiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.