TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冼星海

Xiǎn Xīnghǎi giọng máy của trình duyệt

冼星海 nghĩa là Tiển Tinh Hải (1905-1945), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc, nổi tiếng với các tác phẩm thời chiến yêu nước, bao gồm Hoàng Hà Đại Hợp Xướng 黄河大合唱 (Huáng Hé Dàhéchàng).

Nghĩa của 冼星海

Xiǎn Xīnghǎi

tên riêng
  1. Tiển Tinh Hải (1905-1945), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc, nổi tiếng với các tác phẩm thời chiến yêu nước, bao gồm Hoàng Hà Đại Hợp Xướng 黄河大合唱 (Huáng Hé Dàhéchàng)

Câu hỏi thường gặp

冼星海 nghĩa là gì?

冼星海 (xiǎn xīnghǎi) nghĩa là Tiển Tinh Hải (1905-1945), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc, nổi tiếng với các tác phẩm thời chiến yêu nước, bao gồm Hoàng Hà Đại Hợp Xướng 黄河大合唱 (Huáng Hé Dàhéchàng).

冼星海 đọc thế nào?

冼星海 đọc là Xiǎn Xīnghǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.