TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

净值

jìngzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淨值

Âm Hán Việt TỊNH TRỊ

净值 nghĩa là giá trị ròng, tài sản ròng.

Nghĩa của 净值

jìngzhí

TỊNH TRỊDanh từphồn thể 淨值
  1. Giá trị ròng
  2. Tài sản ròng

Câu hỏi thường gặp

净值 nghĩa là gì?

净值 (jìngzhí) nghĩa là giá trị ròng, tài sản ròng.

净值 đọc thế nào?

净值 đọc là jìngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 净值 là gì?

Âm Hán Việt của 净值 là "tịnh trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.