净
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 淨, 凈
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tịnh, tĩnh
净 nghĩa là sạch, sạch sẽ.
Nghĩa của 净
jìng
TỊNHphồn thể 淨- Sạch
- Sạch sẽ
- Chỉ
- Ròng (thu nhập, xuất khẩu v.v.)
- Vai nam mặt vẽ trong kinh kịch
jìng
TỊNHphồn thể 凈- Biến thể của 净 (jìng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 净
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 净
Thành ngữ có 净
Câu hỏi thường gặp
净 nghĩa là gì?
净 (jìng) nghĩa là sạch, sạch sẽ.
净 đọc thế nào?
净 đọc là jìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 净 là gì?
Âm Hán Việt của 净 là "tịnh".