净心修身 nghĩa là Giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức.
Nghĩa của 净心修身
jìngxīnxiūshēn
TỊNH TÂM TU THÂNphồn thể 凈心修身
thành ngữ Giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức
Câu hỏi thường gặp
净心修身 nghĩa là gì?
净心修身 (jìngxīnxiūshēn) nghĩa là Giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức.
净心修身 đọc thế nào?
净心修身 đọc là jìngxīnxiūshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 净心修身 là gì?
Âm Hán Việt của 净心修身 là "tịnh tâm tu thân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.