TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

净心修身

jìngxīnxiūshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凈心修身

Âm Hán Việt TỊNH TÂM TU THÂN

净心修身 nghĩa là Giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức.

Nghĩa của 净心修身

jìngxīnxiūshēn

TỊNH TÂM TU THÂNphồn thể 凈心修身
  1. thành ngữ Giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức

Câu hỏi thường gặp

净心修身 nghĩa là gì?

净心修身 (jìngxīnxiūshēn) nghĩa là Giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức.

净心修身 đọc thế nào?

净心修身 đọc là jìngxīnxiūshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 净心修身 là gì?

Âm Hán Việt của 净心修身 là "tịnh tâm tu thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.