TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

净手

jìngshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淨手

Âm Hán Việt TỊNH THỦ

净手 nghĩa là rửa tay, đi vệ sinh.

Nghĩa của 净手

jìngshǒu

TỊNH THỦphồn thể 淨手
  1. Rửa tay
  2. nghĩa bóng Đi vệ sinh

Câu hỏi thường gặp

净手 nghĩa là gì?

净手 (jìngshǒu) nghĩa là rửa tay, đi vệ sinh.

净手 đọc thế nào?

净手 đọc là jìngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 净手 là gì?

Âm Hán Việt của 净手 là "tịnh thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.