TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

净收入

jìngshōurù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淨收入

Âm Hán Việt TỊNH THU NHẬP

净收入 nghĩa là thu nhập ròng, lợi nhuận ròng.

Nghĩa của 净收入

jìngshōurù

TỊNH THU NHẬPphồn thể 淨收入
  1. Thu nhập ròng
  2. Lợi nhuận ròng

Câu hỏi thường gặp

净收入 nghĩa là gì?

净收入 (jìngshōurù) nghĩa là thu nhập ròng, lợi nhuận ròng.

净收入 đọc thế nào?

净收入 đọc là jìngshōurù (pinyin).

Âm Hán Việt của 净收入 là gì?

Âm Hán Việt của 净收入 là "tịnh thu nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.