TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

净水器

jìngshuǐqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淨水器

Âm Hán Việt TỊNH THỦY KHÍ
Lượng từ đi kèm: 台 (tái)

净水器 nghĩa là máy lọc nước.

Nghĩa của 净水器

jìngshuǐqì

TỊNH THỦY KHÍDanh từphồn thể 淨水器
  1. Máy lọc nước

Câu hỏi thường gặp

净水器 nghĩa là gì?

净水器 (jìngshuǐqì) nghĩa là máy lọc nước.

净水器 đọc thế nào?

净水器 đọc là jìngshuǐqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 净水器 là gì?

Âm Hán Việt của 净水器 là "tịnh thủy khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.