净身出户 nghĩa là Ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải).
Nghĩa của 净身出户
jìngshēnchūhù
TỊNH THÂN XUẤT HỘphồn thể 凈身出戶
Ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải)
Câu hỏi thường gặp
净身出户 nghĩa là gì?
净身出户 (jìngshēnchūhù) nghĩa là Ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải).
净身出户 đọc thế nào?
净身出户 đọc là jìngshēnchūhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 净身出户 là gì?
Âm Hán Việt của 净身出户 là "tịnh thân xuất hộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.