TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

净零

jìnglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淨零

Âm Hán Việt TỊNH LINH

净零 nghĩa là Khí thải ròng bằng không (phát thải carbon bằng không).

Nghĩa của 净零

jìnglíng

TỊNH LINHphồn thể 淨零
  1. Khí thải ròng bằng không (phát thải carbon bằng không)

Câu hỏi thường gặp

净零 nghĩa là gì?

净零 (jìnglíng) nghĩa là Khí thải ròng bằng không (phát thải carbon bằng không).

净零 đọc thế nào?

净零 đọc là jìnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 净零 là gì?

Âm Hán Việt của 净零 là "tịnh linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.